TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肠壁

chángbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腸壁

Âm Hán Việt TRÀNG BÍCH

肠壁 nghĩa là thành ruột, niêm mạc ruột.

Nghĩa của 肠壁

chángbì

TRÀNG BÍCHphồn thể 腸壁
  1. Thành ruột
  2. Niêm mạc ruột

Câu hỏi thường gặp

肠壁 nghĩa là gì?

肠壁 (chángbì) nghĩa là thành ruột, niêm mạc ruột.

肠壁 đọc thế nào?

肠壁 đọc là chángbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 肠壁 là gì?

Âm Hán Việt của 肠壁 là "tràng bích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.