TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肠

cháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腸, 膓

Âm Hán Việt TRÀNG, TRƯỜNG
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: tràng, trường

肠 nghĩa là ruột.

Nghĩa của 肠

cháng

TRÀNGphồn thể 腸
  1. Ruột

cháng

TRƯỜNGphồn thể 膓
  1. Biến thể cũ của 肠 (cháng)

Từ ghép có 肠

Thành ngữ có 肠

  • 牵肠挂肚 — Lo lắng sâu sắc (thành ngữ); cảm thấy bất an
  • 荡气回肠 — Đau lòng (kịch, nhạc, thơ ca v.v.)
  • 羊肠小道 — Đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ); con đường hẹp và quanh co
  • 回肠荡气 — Cảm động lòng người (về kịch, thơ hoặc tác phẩm nghệ thuật)
  • 搜肠刮肚 — Vắt óc tìm giải pháp (thành ngữ); suy nghĩ nát óc để tìm cách giải quyết
  • 愁肠百结 — Trăm mối lo âu trong ruột (thành ngữ); nặng trĩu lo lắng
  • 肝肠寸断 — Gan ruột đứt từng khúc
  • 脑满肠肥 — Thừa cân do sống cuộc sống đặc quyền
  • 小肚鸡肠 — Bụng dạ hẹp hòi, lòng gà (thành ngữ); hẹp hòi
  • 柔肠寸断 — Cảm giác như ruột gan bị cắt đứt
  • 横结肠 — Đại tràng ngang (giải phẫu)
  • 搜索枯肠 — Vắt óc suy nghĩ (cho từ ngữ phù hợp, v.v.)
  • 直肠直肚 — Thẳng thắn và bộc trực
  • 眼穿肠断 — Đợi chờ trong lo lắng
  • 互诉衷肠 — Tâm sự với nhau

Câu hỏi thường gặp

肠 nghĩa là gì?

肠 (cháng) nghĩa là ruột.

肠 đọc thế nào?

肠 đọc là cháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肠 là gì?

Âm Hán Việt của 肠 là "tràng, trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.