TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肠易激综合征

chángyìjīzōnghézhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腸易激綜合徵

肠易激综合征 nghĩa là Hội chứng ruột kích thích (IBS).

Nghĩa của 肠易激综合征

chángyìjīzōnghézhēng

phồn thể 腸易激綜合徵
  1. Hội chứng ruột kích thích (IBS)

Câu hỏi thường gặp

肠易激综合征 nghĩa là gì?

肠易激综合征 (chángyìjīzōnghézhēng) nghĩa là Hội chứng ruột kích thích (IBS).

肠易激综合征 đọc thế nào?

肠易激综合征 đọc là chángyìjīzōnghézhēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.