股份有限公司 nghĩa là Công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần.
Nghĩa của 股份有限公司
gǔfènyǒuxiàngōngsī
Công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần
Tập đoàn
Câu hỏi thường gặp
股份有限公司 nghĩa là gì?
股份有限公司 (gǔfènyǒuxiàngōngsī) nghĩa là Công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần.
股份有限公司 đọc thế nào?
股份有限公司 đọc là gǔfènyǒuxiàngōngsī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.