TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

股栗肤粟

gǔlìfūsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 股慄膚粟

Âm Hán Việt CỔ LẬT PHU TÚC

股栗肤粟 nghĩa là Đùi run rẩy và da nổi da gà.

Nghĩa của 股栗肤粟

gǔlìfūsù

CỔ LẬT PHU TÚCphồn thể 股慄膚粟
  1. thành ngữ Đùi run rẩy và da nổi da gà

Câu hỏi thường gặp

股栗肤粟 nghĩa là gì?

股栗肤粟 (gǔlìfūsù) nghĩa là Đùi run rẩy và da nổi da gà.

股栗肤粟 đọc thế nào?

股栗肤粟 đọc là gǔlìfūsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 股栗肤粟 là gì?

Âm Hán Việt của 股栗肤粟 là "cổ lật phu túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.