股栗肤粟 (gǔlìfūsù) nghĩa là Đùi run rẩy và da nổi da gà.
股栗肤粟 đọc thế nào?
股栗肤粟 đọc là gǔlìfūsù (pinyin).
Âm Hán Việt của 股栗肤粟 là gì?
Âm Hán Việt của 股栗肤粟 là "cổ lật phu túc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.