TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

股民

gǔmín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ DÂN

股民 nghĩa là Nhà đầu tư chứng khoán.

Nghĩa của 股民

gǔmín

CỔ DÂNDanh từ
  1. Nhà đầu tư chứng khoán
  2. Nhà giao dịch cổ phiếu

Câu hỏi thường gặp

股民 nghĩa là gì?

股民 (gǔmín) nghĩa là Nhà đầu tư chứng khoán.

股民 đọc thế nào?

股民 đọc là gǔmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 股民 là gì?

Âm Hán Việt của 股民 là "cổ dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.