TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肢体冲突

zhītǐchōngtū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肢體衝突

Âm Hán Việt CHI THỂ XUNG ĐỘT

肢体冲突 nghĩa là xung đột thể chất, đánh nhau.

Nghĩa của 肢体冲突

zhītǐchōngtū

CHI THỂ XUNG ĐỘTphồn thể 肢體衝突
  1. Xung đột thể chất
  2. Đánh nhau

Câu hỏi thường gặp

肢体冲突 nghĩa là gì?

肢体冲突 (zhītǐchōngtū) nghĩa là xung đột thể chất, đánh nhau.

肢体冲突 đọc thế nào?

肢体冲突 đọc là zhītǐchōngtū (pinyin).

Âm Hán Việt của 肢体冲突 là gì?

Âm Hán Việt của 肢体冲突 là "chi thể xung đột".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.