TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肥力

féilì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÌ LỰC

肥力 nghĩa là độ phì nhiêu.

Nghĩa của 肥力

féilì

PHÌ LỰCDanh từ
  1. Độ phì nhiêu (của đất)

Câu hỏi thường gặp

肥力 nghĩa là gì?

肥力 (féilì) nghĩa là độ phì nhiêu.

肥力 đọc thế nào?

肥力 đọc là féilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 肥力 là gì?

Âm Hán Việt của 肥力 là "phì lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.