TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肥实

féishí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肥實

Âm Hán Việt PHÌ THỰC

肥实 nghĩa là mập mạp, béo.

Nghĩa của 肥实

féishí

PHÌ THỰCTính từphồn thể 肥實
  1. Mập mạp (hoa quả)
  2. Béo (thịt)
  3. Màu mỡ (đất)

Câu hỏi thường gặp

肥实 nghĩa là gì?

肥实 (féishí) nghĩa là mập mạp, béo.

肥实 đọc thế nào?

肥实 đọc là féishí (pinyin).

Âm Hán Việt của 肥实 là gì?

Âm Hán Việt của 肥实 là "phì thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.