TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肥差

féichāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÌ SAI

肥差 nghĩa là công việc béo bở, việc nhàn hạ.

Nghĩa của 肥差

féichāi

PHÌ SAIDanh từ
  1. Công việc béo bở
  2. Việc nhàn hạ

Câu hỏi thường gặp

肥差 nghĩa là gì?

肥差 (féichāi) nghĩa là công việc béo bở, việc nhàn hạ.

肥差 đọc thế nào?

肥差 đọc là féichāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 肥差 là gì?

Âm Hán Việt của 肥差 là "phì sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.