TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肥水不流外人田

féishuǐbùliúwàiréntián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÌ THỦY BẤT LƯU NGOẠI NHÂN ĐIỀN

肥水不流外人田 nghĩa là Đừng để nước màu mỡ của mình chảy vào ruộng người khác.

Nghĩa của 肥水不流外人田

féishuǐbùliúwàiréntián

PHÌ THỦY BẤT LƯU NGOẠI NHÂN ĐIỀNTục ngữ
  1. nghĩa đen Đừng để nước màu mỡ của mình chảy vào ruộng người khác
  2. nghĩa bóng, tục ngữ Giữ của tốt trong gia đình

Câu hỏi thường gặp

肥水不流外人田 nghĩa là gì?

肥水不流外人田 (féishuǐbùliúwàiréntián) nghĩa là Đừng để nước màu mỡ của mình chảy vào ruộng người khác.

肥水不流外人田 đọc thế nào?

肥水不流外人田 đọc là féishuǐbùliúwàiréntián (pinyin).

Âm Hán Việt của 肥水不流外人田 là gì?

Âm Hán Việt của 肥水不流外人田 là "phì thủy bất lưu ngoại nhân điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.