TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肥田

féitián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÌ ĐIỀN

肥田 nghĩa là đất màu mỡ, bón phân cho đất.

Nghĩa của 肥田

féitián

PHÌ ĐIỀNDanh từ, Động từ
  1. Đất màu mỡ
  2. Bón phân cho đất

Câu hỏi thường gặp

肥田 nghĩa là gì?

肥田 (féitián) nghĩa là đất màu mỡ, bón phân cho đất.

肥田 đọc thế nào?

肥田 đọc là féitián (pinyin).

Âm Hán Việt của 肥田 là gì?

Âm Hán Việt của 肥田 là "phì điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.