TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肥缺

féiquē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÌ KHUYẾT

肥缺 nghĩa là chức vụ béo bở.

Nghĩa của 肥缺

féiquē

PHÌ KHUYẾTDanh từ
  1. Chức vụ béo bở

Câu hỏi thường gặp

肥缺 nghĩa là gì?

肥缺 (féiquē) nghĩa là chức vụ béo bở.

肥缺 đọc thế nào?

肥缺 đọc là féiquē (pinyin).

Âm Hán Việt của 肥缺 là gì?

Âm Hán Việt của 肥缺 là "phì khuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.