TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肥羊

féiyáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÌ DƯƠNG

肥羊 nghĩa là Mục tiêu hấp dẫn và dễ dàng.

Nghĩa của 肥羊

féiyáng

PHÌ DƯƠNGDanh từ
  1. ví von Mục tiêu hấp dẫn và dễ dàng
  2. Nguồn lợi nhuận ổn định
  3. Cỗ máy kiếm tiền
  4. Con bò sữa

Câu hỏi thường gặp

肥羊 nghĩa là gì?

肥羊 (féiyáng) nghĩa là Mục tiêu hấp dẫn và dễ dàng.

肥羊 đọc thế nào?

肥羊 đọc là féiyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肥羊 là gì?

Âm Hán Việt của 肥羊 là "phì dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.