TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肥肉

féiròu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÌ NHỤC
Lượng từ đi kèm: 块 (kuài), 片 (piàn)

肥肉 nghĩa là Mỡ (ví dụ: mỡ heo).

Nghĩa của 肥肉

féiròu

PHÌ NHỤCDanh từ
  1. Mỡ (ví dụ: mỡ heo)
  2. Thịt mỡ
  3. ví von Mỏ vàng
  4. Con bò sữa

Câu hỏi thường gặp

肥肉 nghĩa là gì?

肥肉 (féiròu) nghĩa là Mỡ (ví dụ: mỡ heo).

肥肉 đọc thế nào?

肥肉 đọc là féiròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 肥肉 là gì?

Âm Hán Việt của 肥肉 là "phì nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.