TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肥美

féiměi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÌ MỸ

肥美 nghĩa là màu mỡ, xum xuê.

Nghĩa của 肥美

féiměi

PHÌ MỸTính từ
  1. Màu mỡ
  2. Xum xuê
  3. Mũm mĩm
  4. Tròn trịa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肥美

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

肥美 nghĩa là gì?

肥美 (féiměi) nghĩa là màu mỡ, xum xuê.

肥美 đọc thế nào?

肥美 đọc là féiměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 肥美 là gì?

Âm Hán Việt của 肥美 là "phì mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.