TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肥马轻裘

féimǎqīngqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肥馬輕裘

Âm Hán Việt PHÌ MÃ KHINH CỪU

肥马轻裘 nghĩa là Ngựa mập và áo lông nhẹ.

Nghĩa của 肥马轻裘

féimǎqīngqiú

PHÌ MÃ KHINH CỪUCụm từphồn thể 肥馬輕裘
  1. nghĩa đen Ngựa mập và áo lông nhẹ
  2. nghĩa bóng Sống xa hoa

Câu hỏi thường gặp

肥马轻裘 nghĩa là gì?

肥马轻裘 (féimǎqīngqiú) nghĩa là Ngựa mập và áo lông nhẹ.

肥马轻裘 đọc thế nào?

肥马轻裘 đọc là féimǎqīngqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 肥马轻裘 là gì?

Âm Hán Việt của 肥马轻裘 là "phì mã khinh cừu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.