肩
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiên
肩 nghĩa là vai, gánh vác.
Nghĩa của 肩
jiān
KIÊN- Vai
- Gánh vác (trách nhiệm, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肩
Đồng nghĩa
Từ ghép có 肩
Thành ngữ có 肩
Câu ví dụ với 肩
- 玛丽在穿了无肩洋装。 Mǎlì zài chuān le wú jiān yángzhuāng.Mary đã mặc một chiếc váy không dây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932976
- 玛丽在派对里穿了无肩洋装。 Mǎlì zài pàiduì lǐ chuān le wú jiān yángzhuāng.Mary đã mặc 1 chiếc váy không dây đến bữa tiệc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932975
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
肩 nghĩa là gì?
肩 (jiān) nghĩa là vai, gánh vác.
肩 đọc thế nào?
肩 đọc là jiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 肩 là gì?
Âm Hán Việt của 肩 là "kiên".