TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肥鲜

féixiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肥鮮

Âm Hán Việt PHÌ TIÊN

肥鲜 nghĩa là tươi và mềm, ngon.

Nghĩa của 肥鲜

féixiān

PHÌ TIÊNphồn thể 肥鮮
  1. Tươi và mềm (về thực phẩm)
  2. Ngon

Câu hỏi thường gặp

肥鲜 nghĩa là gì?

肥鲜 (féixiān) nghĩa là tươi và mềm, ngon.

肥鲜 đọc thế nào?

肥鲜 đọc là féixiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 肥鲜 là gì?

Âm Hán Việt của 肥鲜 là "phì tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.