TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肩带

jiāndài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肩帶

Âm Hán Việt KIÊN ĐỚI
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

肩带 nghĩa là dây đeo vai, đai vai.

Nghĩa của 肩带

jiāndài

KIÊN ĐỚIphồn thể 肩帶
  1. Dây đeo vai; đai vai; thắt lưng đeo chéo; quai đeo kiếm

Câu hỏi thường gặp

肩带 nghĩa là gì?

肩带 (jiāndài) nghĩa là dây đeo vai, đai vai.

肩带 đọc thế nào?

肩带 đọc là jiāndài (pinyin).

Âm Hán Việt của 肩带 là gì?

Âm Hán Việt của 肩带 là "kiên đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.