TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肩并肩

jiānbìngjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肩並肩

Âm Hán Việt KIÊN TỊNH KIÊN

肩并肩 nghĩa là kề vai sát cánh, sóng vai.

Nghĩa của 肩并肩

jiānbìngjiān

KIÊN TỊNH KIÊNphồn thể 肩並肩
  1. Kề vai sát cánh; sóng vai; bên nhau

Câu hỏi thường gặp

肩并肩 nghĩa là gì?

肩并肩 (jiānbìngjiān) nghĩa là kề vai sát cánh, sóng vai.

肩并肩 đọc thế nào?

肩并肩 đọc là jiānbìngjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 肩并肩 là gì?

Âm Hán Việt của 肩并肩 là "kiên tịnh kiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.