肩并肩 (jiānbìngjiān) nghĩa là kề vai sát cánh, sóng vai.
肩并肩 đọc thế nào?
肩并肩 đọc là jiānbìngjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 肩并肩 là gì?
Âm Hán Việt của 肩并肩 là "kiên tịnh kiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.