TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肩章

jiānzhāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIÊN CHƯƠNG

肩章 nghĩa là cầu vai, vòng đeo vai.

Nghĩa của 肩章

jiānzhāng

KIÊN CHƯƠNGDanh từ
  1. Cầu vai
  2. Vòng đeo vai
  3. Phù hiệu vai

Câu hỏi thường gặp

肩章 nghĩa là gì?

肩章 (jiānzhāng) nghĩa là cầu vai, vòng đeo vai.

肩章 đọc thế nào?

肩章 đọc là jiānzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肩章 là gì?

Âm Hán Việt của 肩章 là "kiên chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.