TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肩胛骨

jiānjiǎgǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIÊN GIÁP CỐT

肩胛骨 nghĩa là xương bả vai, xương bả.

Nghĩa của 肩胛骨

jiānjiǎgǔ

KIÊN GIÁP CỐT
  1. Xương bả vai
  2. Xương bả

Câu hỏi thường gặp

肩胛骨 nghĩa là gì?

肩胛骨 (jiānjiǎgǔ) nghĩa là xương bả vai, xương bả.

肩胛骨 đọc thế nào?

肩胛骨 đọc là jiānjiǎgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 肩胛骨 là gì?

Âm Hán Việt của 肩胛骨 là "kiên giáp cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.