肩膀
giọng máy của trình duyệt
肩膀 nghĩa là vai.
Nghĩa của 肩膀
jiānbǎng
KIÊN BÀNGDanh từ- Vai
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肩膀
Đồng nghĩa
Từ ghép có 肩膀
Câu ví dụ với 肩膀
- 我昨天肩膀受伤了。 Wǒ zuótiān jiānbǎng shòushāng le.Hôm qua tôi bị đau vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994933
- 我的肩膀很痛,我不知道怎么办。 Wǒ de jiānbǎng hěn tòng, wǒ bù zhīdào zěnmebàn.Vai tôi đau quá, tôi không biết phải làm sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1311544
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
肩膀 nghĩa là gì?
肩膀 (jiānbǎng) nghĩa là vai.
肩膀 đọc thế nào?
肩膀 đọc là jiānbǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 肩膀 là gì?
Âm Hán Việt của 肩膀 là "kiên bàng".