TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肩起

jiānqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIÊN KHỞI

肩起 nghĩa là gánh vác, đảm nhận.

Nghĩa của 肩起

jiānqǐ

KIÊN KHỞI
  1. Gánh vác
  2. Đảm nhận (trách nhiệm, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

肩起 nghĩa là gì?

肩起 (jiānqǐ) nghĩa là gánh vác, đảm nhận.

肩起 đọc thế nào?

肩起 đọc là jiānqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 肩起 là gì?

Âm Hán Việt của 肩起 là "kiên khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.