TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肩负

jiānfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肩負

Âm Hán Việt KIÊN PHỤ

肩负 nghĩa là gánh vác, chịu đựng.

Nghĩa của 肩负

jiānfù

KIÊN PHỤĐộng từphồn thể 肩負
  1. Gánh vác (gánh nặng)
  2. Chịu đựng
  3. Chịu (thiệt thòi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肩负

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

肩负 nghĩa là gì?

肩负 (jiānfù) nghĩa là gánh vác, chịu đựng.

肩负 đọc thế nào?

肩负 đọc là jiānfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 肩负 là gì?

Âm Hán Việt của 肩负 là "kiên phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.