TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肱骨

gōnggǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUĂNG CỐT

肱骨 nghĩa là xương cánh tay.

Nghĩa của 肱骨

gōnggǔ

QUĂNG CỐTDanh từ
  1. Xương cánh tay

Câu hỏi thường gặp

肱骨 nghĩa là gì?

肱骨 (gōnggǔ) nghĩa là xương cánh tay.

肱骨 đọc thế nào?

肱骨 đọc là gōnggǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 肱骨 là gì?

Âm Hán Việt của 肱骨 là "quăng cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.