TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肱

gōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUĂNG
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: quăng, cung

肱 nghĩa là cánh tay trên, cánh tay.

Nghĩa của 肱

gōng

QUĂNG
  1. Cánh tay trên
  2. Cánh tay

Từ ghép có 肱

Thành ngữ có 肱

Câu hỏi thường gặp

肱 nghĩa là gì?

肱 (gōng) nghĩa là cánh tay trên, cánh tay.

肱 đọc thế nào?

肱 đọc là gōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肱 là gì?

Âm Hán Việt của 肱 là "quăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.