TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

育婴假

yùyīngjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 育嬰假

Âm Hán Việt DỤC ANH GIẢ

育婴假 nghĩa là nghỉ phép nuôi con.

Nghĩa của 育婴假

yùyīngjià

DỤC ANH GIẢDanh từphồn thể 育嬰假
  1. Đài Loan Nghỉ phép nuôi con

Câu hỏi thường gặp

育婴假 nghĩa là gì?

育婴假 (yùyīngjià) nghĩa là nghỉ phép nuôi con.

育婴假 đọc thế nào?

育婴假 đọc là yùyīngjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 育婴假 là gì?

Âm Hán Việt của 育婴假 là "dục anh giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.