TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肺活量

fèihuóliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẾ HOẠT LƯỢNG

肺活量 nghĩa là dung tích sống.

Nghĩa của 肺活量

fèihuóliàng

PHẾ HOẠT LƯỢNGDanh từ
  1. y học Dung tích sống

Câu hỏi thường gặp

肺活量 nghĩa là gì?

肺活量 (fèihuóliàng) nghĩa là dung tích sống.

肺活量 đọc thế nào?

肺活量 đọc là fèihuóliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肺活量 là gì?

Âm Hán Việt của 肺活量 là "phế hoạt lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.