肺腑之言 (fèifǔzhīyán) nghĩa là Lời nói từ tận đáy lòng.
肺腑之言 đọc thế nào?
肺腑之言 đọc là fèifǔzhīyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 肺腑之言 là gì?
Âm Hán Việt của 肺腑之言 là "phế phủ chi ngôn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.