TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肾上腺素

shènshàngxiànsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腎上腺素

Âm Hán Việt THẬN THƯỢNG TUYẾN TỐ

肾上腺素 nghĩa là Adrenaline.

Nghĩa của 肾上腺素

shènshàngxiànsù

THẬN THƯỢNG TUYẾN TỐDanh từphồn thể 腎上腺素
  1. Adrenaline

Câu hỏi thường gặp

肾上腺素 nghĩa là gì?

肾上腺素 (shènshàngxiànsù) nghĩa là Adrenaline.

肾上腺素 đọc thế nào?

肾上腺素 đọc là shènshàngxiànsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 肾上腺素 là gì?

Âm Hán Việt của 肾上腺素 là "thận thượng tuyến tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.