胁从犯 nghĩa là Đồng phạm bị ép buộc; đồng phạm do cưỡng ép; đồng phạm bị lôi kéo.
Nghĩa của 胁从犯
xiécóngfàn
HIẾP TÒNG PHẠMphồn thể 脅從犯
Đồng phạm bị ép buộc; đồng phạm do cưỡng ép; đồng phạm bị lôi kéo
Câu hỏi thường gặp
胁从犯 nghĩa là gì?
胁从犯 (xiécóngfàn) nghĩa là Đồng phạm bị ép buộc; đồng phạm do cưỡng ép; đồng phạm bị lôi kéo.
胁从犯 đọc thế nào?
胁从犯 đọc là xiécóngfàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 胁从犯 là gì?
Âm Hán Việt của 胁从犯 là "hiếp tòng phạm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.