TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胃绕道

wèiràodào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胃繞道

Âm Hán Việt VỊ NHIỄU ĐẠO

胃绕道 nghĩa là Phẫu thuật nối tắt dạ dày.

Nghĩa của 胃绕道

wèiràodào

VỊ NHIỄU ĐẠOphồn thể 胃繞道
  1. Phẫu thuật nối tắt dạ dày

Câu hỏi thường gặp

胃绕道 nghĩa là gì?

胃绕道 (wèiràodào) nghĩa là Phẫu thuật nối tắt dạ dày.

胃绕道 đọc thế nào?

胃绕道 đọc là wèiràodào (pinyin).

Âm Hán Việt của 胃绕道 là gì?

Âm Hán Việt của 胃绕道 là "vị nhiễu đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.