胃蛋白酶
giọng máy của trình duyệt
胃蛋白酶 nghĩa là Pepsin.
Nghĩa của 胃蛋白酶
wèidànbáiméi
Danh từ- Pepsin
Câu hỏi thường gặp
胃蛋白酶 nghĩa là gì?
胃蛋白酶 (wèidànbáiméi) nghĩa là Pepsin.
胃蛋白酶 đọc thế nào?
胃蛋白酶 đọc là wèidànbáiméi (pinyin).
胃蛋白酶 nghĩa là Pepsin.
胃蛋白酶 (wèidànbáiméi) nghĩa là Pepsin.
胃蛋白酶 đọc là wèidànbáiméi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.