TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胄裔繁衍

zhòuyìfányǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỤ DUỆ PHỒN DIỄN

胄裔繁衍 nghĩa là con cháu đông đúc.

Nghĩa của 胄裔繁衍

zhòuyìfányǎn

TRỤ DUỆ PHỒN DIỄN
  1. thành ngữ Con cháu đông đúc.

Câu hỏi thường gặp

胄裔繁衍 nghĩa là gì?

胄裔繁衍 (zhòuyìfányǎn) nghĩa là con cháu đông đúc.

胄裔繁衍 đọc thế nào?

胄裔繁衍 đọc là zhòuyìfányǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 胄裔繁衍 là gì?

Âm Hán Việt của 胄裔繁衍 là "trụ duệ phồn diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.