TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胆

dǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膽

Âm Hán Việt ĐẢM
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: đảm

胆 nghĩa là túi mật, dũng khí.

Nghĩa của 胆

dǎn

ĐẢMphồn thể 膽
  1. Túi mật
  2. Dũng khí
  3. Can đảm
  4. Mật
  5. Ngăn chứa bên trong (ví dụ: ruột quả bóng, ngăn bên trong của bình giữ nhiệt)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 胆

Thành ngữ có 胆

Câu hỏi thường gặp

胆 nghĩa là gì?

胆 (dǎn) nghĩa là túi mật, dũng khí.

胆 đọc thế nào?

胆 đọc là dǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 胆 là gì?

Âm Hán Việt của 胆 là "đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.