TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胆固醇

dǎngùchún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膽固醇

Âm Hán Việt ĐẢM CỐ THUẦN

胆固醇 nghĩa là Cholesterol.

Nghĩa của 胆固醇

dǎngùchún

ĐẢM CỐ THUẦNDanh từphồn thể 膽固醇
  1. Cholesterol

Câu hỏi thường gặp

胆固醇 nghĩa là gì?

胆固醇 (dǎngùchún) nghĩa là Cholesterol.

胆固醇 đọc thế nào?

胆固醇 đọc là dǎngùchún (pinyin).

Âm Hán Việt của 胆固醇 là gì?

Âm Hán Việt của 胆固醇 là "đảm cố thuần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.