TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胆小如鼠

dǎnxiǎorúshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膽小如鼠

Âm Hán Việt ĐẢM TIỂU NHƯ THỬ

胆小如鼠 nghĩa là nhát như chuột.

Nghĩa của 胆小如鼠

dǎnxiǎorúshǔ

ĐẢM TIỂU NHƯ THỬCụm từphồn thể 膽小如鼠
  1. thành ngữ Nhát như chuột

Câu hỏi thường gặp

胆小如鼠 nghĩa là gì?

胆小如鼠 (dǎnxiǎorúshǔ) nghĩa là nhát như chuột.

胆小如鼠 đọc thế nào?

胆小如鼠 đọc là dǎnxiǎorúshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 胆小如鼠 là gì?

Âm Hán Việt của 胆小如鼠 là "đảm tiểu như thử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.