TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胆小鬼

dǎnxiǎoguǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膽小鬼

Âm Hán Việt ĐẢM TIỂU QUỶ

胆小鬼 nghĩa là kẻ nhát gan.

Nghĩa của 胆小鬼

dǎnxiǎoguǐ

ĐẢM TIỂU QUỶDanh từphồn thể 膽小鬼
  1. Kẻ nhát gan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胆小鬼

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 胆小鬼

  • 你们全都是胆小鬼 Nǐmen quándōu shì dǎnxiǎoguǐTất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347190
  • 你就是胆小鬼。 Nǐ jiùshì dǎnxiǎoguǐ.Mày chỉ là một thằng hèn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5845589
  • “坦白说,我有恐高症。”“你是个胆小鬼!” "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334479

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

胆小鬼 nghĩa là gì?

胆小鬼 (dǎnxiǎoguǐ) nghĩa là kẻ nhát gan.

胆小鬼 đọc thế nào?

胆小鬼 đọc là dǎnxiǎoguǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 胆小鬼 là gì?

Âm Hán Việt của 胆小鬼 là "đảm tiểu quỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.