TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胆气

dǎnqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膽氣

Âm Hán Việt ĐẢM KHÍ

胆气 nghĩa là dũng cảm, can đảm.

Nghĩa của 胆气

dǎnqì

ĐẢM KHÍDanh từphồn thể 膽氣
  1. Dũng cảm
  2. Can đảm

Câu hỏi thường gặp

胆气 nghĩa là gì?

胆气 (dǎnqì) nghĩa là dũng cảm, can đảm.

胆气 đọc thế nào?

胆气 đọc là dǎnqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 胆气 là gì?

Âm Hán Việt của 胆气 là "đảm khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.