TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胆肥

dǎnféi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膽肥

Âm Hán Việt ĐẢM PHÌ

胆肥 nghĩa là táo bạo, trơ tráo.

Nghĩa của 胆肥

dǎnféi

ĐẢM PHÌphồn thể 膽肥
  1. thông tục Táo bạo
  2. Trơ tráo
  3. Có nhiều gan

Câu hỏi thường gặp

胆肥 nghĩa là gì?

胆肥 (dǎnféi) nghĩa là táo bạo, trơ tráo.

胆肥 đọc thế nào?

胆肥 đọc là dǎnféi (pinyin).

Âm Hán Việt của 胆肥 là gì?

Âm Hán Việt của 胆肥 là "đảm phì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.