背井离乡 nghĩa là Rời khỏi quê hương, đặc biệt là trái với ý muốn.
Nghĩa của 背井离乡
bèijǐnglíxiāng
Cụm từphồn thể 背井離鄉
thành ngữ Rời khỏi quê hương, đặc biệt là trái với ý muốn
Câu hỏi thường gặp
背井离乡 nghĩa là gì?
背井离乡 (bèijǐnglíxiāng) nghĩa là Rời khỏi quê hương, đặc biệt là trái với ý muốn.
背井离乡 đọc thế nào?
背井离乡 đọc là bèijǐnglíxiāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.