TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背书

bèishū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 背書

背书 nghĩa là học thuộc lòng, học thuộc, làm hậu thuẫn, ủng hộ.

Nghĩa của 背书

bèishū

Động từ, Danh từphồn thể 背書
  1. Học thuộc lòng (một văn bản); học thuộc
  2. Làm hậu thuẫn; ủng hộ (một ứng cử viên chính trị, sản phẩm, séc, v.v.)
  3. Sự hậu thuẫn; sự ủng hộ

Câu hỏi thường gặp

背书 nghĩa là gì?

背书 (bèishū) nghĩa là học thuộc lòng, học thuộc, làm hậu thuẫn, ủng hộ.

背书 đọc thế nào?

背书 đọc là bèishū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.