背书 nghĩa là học thuộc lòng, học thuộc, làm hậu thuẫn, ủng hộ.
Nghĩa của 背书
bèishū
Động từ, Danh từphồn thể 背書
Học thuộc lòng (một văn bản); học thuộc
Làm hậu thuẫn; ủng hộ (một ứng cử viên chính trị, sản phẩm, séc, v.v.)
Sự hậu thuẫn; sự ủng hộ
Câu hỏi thường gặp
背书 nghĩa là gì?
背书 (bèishū) nghĩa là học thuộc lòng, học thuộc, làm hậu thuẫn, ủng hộ.
背书 đọc thế nào?
背书 đọc là bèishū (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.