背侧
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 背側
背侧 nghĩa là lưng, mặt lưng.
Nghĩa của 背侧
bèicè
phồn thể 背側- Lưng
- Mặt lưng
Câu hỏi thường gặp
背侧 nghĩa là gì?
背侧 (bèicè) nghĩa là lưng, mặt lưng.
背侧 đọc thế nào?
背侧 đọc là bèicè (pinyin).
Phồn thể: 背側
背侧 nghĩa là lưng, mặt lưng.
背侧 (bèicè) nghĩa là lưng, mặt lưng.
背侧 đọc là bèicè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.