TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背光

bèiguāng giọng máy của trình duyệt

背光 nghĩa là Ở trong điều kiện thiếu sáng.

Nghĩa của 背光

bèiguāng

Động từ, Danh từ, Tính từ
  1. Ở trong điều kiện thiếu sáng
  2. Làm gì đó quay lưng lại với ánh sáng
  3. Tự mình cản trở bản thân

Câu hỏi thường gặp

背光 nghĩa là gì?

背光 (bèiguāng) nghĩa là Ở trong điều kiện thiếu sáng.

背光 đọc thế nào?

背光 đọc là bèiguāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.