TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背包袱

bēibāofú giọng máy của trình duyệt

背包袱 nghĩa là Có gánh nặng trong lòng.

Nghĩa của 背包袱

bēibāofú

Động từ
  1. Có gánh nặng trong lòng
  2. Mang gánh nặng tinh thần

Câu hỏi thường gặp

背包袱 nghĩa là gì?

背包袱 (bēibāofú) nghĩa là Có gánh nặng trong lòng.

背包袱 đọc thế nào?

背包袱 đọc là bēibāofú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.