TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背地里

bèidìli giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 背地裡

背地里 nghĩa là sau lưng ai đó.

Nghĩa của 背地里

bèidìli

Phó từphồn thể 背地裡
  1. Sau lưng ai đó

Câu hỏi thường gặp

背地里 nghĩa là gì?

背地里 (bèidìli) nghĩa là sau lưng ai đó.

背地里 đọc thế nào?

背地里 đọc là bèidìli (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.