TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背地风

bèidìfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 背地風

背地风 nghĩa là sau lưng ai đó.

Nghĩa của 背地风

bèidìfēng

phồn thể 背地風
  1. Sau lưng ai đó
  2. Một cách riêng tư
  3. Lén lút

Câu hỏi thường gặp

背地风 nghĩa là gì?

背地风 (bèidìfēng) nghĩa là sau lưng ai đó.

背地风 đọc thế nào?

背地风 đọc là bèidìfēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.