TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背夹电池

bèijiādiànchí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 背夾電池

背夹电池 nghĩa là ốp lưng pin.

Nghĩa của 背夹电池

bèijiādiànchí

phồn thể 背夾電池
  1. Ốp lưng pin (cho điện thoại)

Câu hỏi thường gặp

背夹电池 nghĩa là gì?

背夹电池 (bèijiādiànchí) nghĩa là ốp lưng pin.

背夹电池 đọc thế nào?

背夹电池 đọc là bèijiādiànchí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.